| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển Anh - Việt : Thương mại - Tài chính - Ngân hàng /
Năm XB:
1995 | NXB: Nxb Thế giới - Nxb Mũi Cà Mau,
Số gọi:
423 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ái Nguyệt, Nguyễn Tùng Lâm |
Cung cấp từ vựng liên quan đến các lĩnh vực thương mại, tài chính và ngân hàng.
|
Bản giấy
|
|
Kế toán quản trị và phân tích kinh doanh : Phần bài tập, tóm tắt lý thuyết và bài giải mẫu. /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.48 PH-D
|
Tác giả:
Th.S Phạm Văn Dược. |
Trình bày những vấn đề kế toán quản trị như: Xác định chi phí, dự toán sản xuất, phân tích báo cáo bộ phận, báo cáo tài chính, phân tích kinh doanh.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Ngọc Oánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
English in focus level A : Workbook teacher's book /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.2 GR-E
|
Tác giả:
Diana Green , Sandra Allen ; Nguyễn Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Headway elementary : Student's book anh workbook /
Năm XB:
1995 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LIZ
|
Tác giả:
Liz & John Soars |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Toàn, Nguyễn Kim Truy |
Những vấn đề chung về quản lí nhà nước. Chức năng, vai trò, nguyên tắc và phương pháp của quản lí nhà nước về kinh tế. Các công cụ quản lí vĩ mô về...
|
Bản giấy
|
||
Practice tests. Book2
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 PRA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu nhà cao tầng : =High - Rise building structures /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 SU-W
|
Tác giả:
W. Sullơ ; Dịch: Phạm Ngọc Khánh, Lê Mạnh Lân, Trần Trọng Chi |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đàm Trung Phường. |
Đánh giá thực trạng mạng lưới đô thị Việt Nam và nghiên cứu những định hướng phát triển trong bối cảnh đô thị hoá của thế giới và thời kỳ đổi mới...
|
Bản giấy
|
||
Danh ngôn thế giới : Song ngữ/Tiếng Anh thực hành /
Năm XB:
1995 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 VU-H
|
Tác giả:
Vương Trung Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế Đài Loan vấn đề và đối sách
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.51249 GI-K
|
Tác giả:
Giang Bỉnh Khôn |
Trình bày bối cảnh, sự phát triển và chính sách kinh tế Đài Loan, cùng các nội dung và kinh phí thực thi kế hoạch kinh tế trong giai đoạn hiện nay
|
Bản giấy
|