| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
word order in English noun phrases in comparison with Vietnamese
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hong Phuong; GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on basic english noun phrase in comparision with vietnamese equivalent : Ngiền cứu danh ngữ tiếng anh cơ bản trong tiếng anh soo sánh với tiếng việt tương đương /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hien, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tri thức dân gian trong canh tác cây lúa nước của người Pa Dí ở Lào Cai
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597167 BU-K
|
Tác giả:
Bùi Quốc Khánh |
Khái quát chung về người dân tộc Pa Dí ở Lào Cai. Giới thiệu về tri thức dân gian trong canh tác nông nghiệp của người Pa Dí ở Lào Cai cùng luật...
|
Bản giấy
|
|
An investigation into english idioms of comparison and their vietnamese translation equivalents : Nghiên cứu về thành ngữ so sánh trong tiếng anh và các tương đương dịch thuật của chúng trong tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DU-C
|
Tác giả:
Duong Yen Chinh, GVHD: Le Hung Tien |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Michael J. Rider |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp tăng cường quản lý nhà nước đối với loại hình du lịch cộng đồng tại Sa Pa
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 VU-A
|
Tác giả:
Vương Thị Hồng Anh, Trần Nữ Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Orphan care: a comparative view
Năm XB:
2012 | NXB: Kumarian Press
Từ khóa:
Số gọi:
362.7309174 BA-D
|
Tác giả:
Joanne Bailey |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Teach yourself visually Color knitting : The fast and easy way to learn /
Năm XB:
2012 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
746.432041 HU-S
|
Tác giả:
Mary Scott Huff |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp tăng cường quản lý Nhà nước đối với loại hình du lịch cộng đồng tại Sa Pa
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 VU-A
|
Tác giả:
Vương Thị Hồng Anh; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tạo chủng nấm men Picha Pastoris tái tổ hợp có khả năng biểu hiện gen CSN mã hóa Chitosanase của vi khuẩn Bacillus Cereus HN90
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CA-L
|
Tác giả:
Cao Thị Liên, GVHD: Phí Quyết Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học đại cương : Dùng cho sinh viên khối ngành kinh tế và quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
005.071 GIA
|
Tác giả:
Hàn Viết Thuận (ch.b.), Trần Công Uẩn, Bùi Thế Ngũ, Đặng Quế Vinh |
Trình bày một số khái niệm cơ sở của tin học. Giới thiệu hệ điều hành của máy tính. Kĩ năng soạn thảo văn bản và lập trình bằng Pascal, tìm hiểu về...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Cuốn sách này có 5 phần về: Văn hóa làng
|
Bản giấy
|