| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
English Unlimited A2 Elementary Teacher's Pack : Teacher's Notes, Extra Activities, Literacy Worksheets, Testing, Video
Năm XB:
2010 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
420 AD-D
|
Tác giả:
Adrian Doff; Mark Lloyd with Rachel Thake; Cathy Brabben |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và nghiên cứu một số đặc tính sinh học của vi khuẩn Aeromonas hydrophila gây bệnh xuất huyết trên cá chép nuôi ở hà nội và các vùng phụ cận
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lượng, GVHD: Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Thị Hiền (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu sản xuất thực phẩm bổ sung polyphenol chè xanh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Tú, GVHD: ThS Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng quản lý và xét duyệt chế độ ốm đau - thai sản bảo hiểm xã hội cho đơn vị lao động
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Tâm, THS.Trương Công Đoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu tiên nghiên cứu khả năng làm đồ uống lên men từ chè đen nhờ nấm Kombucha
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-P
|
Tác giả:
Bùi Thị Thanh Phương, GVHD: Nguyễn Thị Thanh Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế xưởng chế biến thịt với 2 dây chuyền : xúc xích tiệt trùng năng xuất 500kg sp/ca, jămbon hun khói năng xuất 500kg sp/ca
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Minh, GVHD: Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm nấm mốc thuần chủng vào sản xuất rượu truyền thống từ nếp cái hoa vàng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hải Yến, GVHD: Phạm Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy chế biến thịt với hai dây chuyền:1. Dây chuyền sản xuất thịt lợn hầm, đóng hộp số 8, năng suất 1200 sp/ca. 2. dây chuyền sản xuất chân giò muối sấy hun khói, năng suất 800 kg/ca.
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Tuấn Anh. GVHD: Phan Thanh Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng ức chế nấm mốc Aspergillus flavus và trung hòa độc tố aflatoxin của vi khuẩn Bacillus subtilis
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Mạnh Toàn, GVHD: Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá chất lượng xử lý cỏ và mùn cưa luồng bằng chế phẩm vi sinh để sản xuất phân hữu cơ cho sản xuất nông nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Nguyên Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát sự biến đổi của vitamin C trong quá trình bảo quản và chế biến rau- củ- quả
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Luyến, GVHD: Hoàng Văn Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|