| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những bài giảng về lịch sử kinh tế Nhật Bản hiện đại 1926-1994
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.952 TA-N
|
Tác giả:
Nakamura Takafusa; Lưu Ngọc Trịnh. |
Giới thiệu khái quát lại bức tranh lịch sử kinh tế Nhật Bản với bao biến đổi đầy ấn tượng trong suốt kỷ nguyên Thiên Hòa, bắt đầu từ cuộc hkủng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Andrea Palladio ; Lê Phục Quốc... dịch |
Một số vấn đề lí luận về kiến trúc nhà, bố trí các phòng, cầu, đường và đền thờ
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Viện Đại Học Mở Hà Nội |
uốn sách gồm 6 chưong: Dẫn nhập; các loại hình doanh nghiệp; luạt hợp đồng; luật thưong mại; luật phá sản doanh nghiệp; cơ quan giải quyết tranh...
|
Bản giấy
|
||
Phân tích kinh tế hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp xây dựng
Năm XB:
1998 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 NG-H
|
Tác giả:
PGS. PTS. Nguyễn Đăng Hạc, PTS. Lê Tự Tiến, PTS. Đinh Đăng Quang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đại từ điển kinh tế thị trường : Tài liệu dịch để tham khảo /
Năm XB:
1998 | NXB: Viện nghiên cứu và phổ biến tri thức Bách khoa,
Từ khóa:
Số gọi:
330.1203 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Quỳnh chủ biên; Đỗ Huy Lân, Trần Đức Hậu dịch và hiệu đính, Hồ Phương, Hà Nghiệp biên tập |
Đại từ điển kinh tế thị trường gồm khoảng 10000 mục từ cung cấp tư liệu tham khảo cho các đồng chí lãnh đạo, các nhà nghiên cứu, các cán bộ giảng...
|
Bản giấy
|
|
Quyền con người các văn kiện quan trọng
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
300 LH-D
|
Tác giả:
Droits de L'Homme, Human rights |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS. Bùi Ngọc Cường; ThS. Nguyễn Viết Tý; PTS. Hoàng Thế Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Thụ |
Giới thiệu những khái niệm cơ bản về các thông số của mạch điện, về tin tức, tín hiệu điện, hệ thống điện tử điển hình, kĩ thuật tương tự, kĩ thuật...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
KTS. Võ Văn Lộc. |
Cuốn sách gồm trên 1500 mẫu nhà, đầy đủ từ mẫu nhà thôn quê, trang trại cho đến các mẫu nhà thành phố với nhiều kiểu dáng, diện tích sử dụng và...
|
Bản giấy
|
||
Enterprise one : English for the commercial world : Tiếng Anh trong thương mại /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 WE-J
|
Tác giả:
Judy West, C.J Moore |
Giáo trình nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại dành cho sinh viên, học sinh các trường kinh tế, ngoại thương và thương mại.
|
Bản giấy
|
|
Đào tạo cán bộ quản lý kinh tế vĩ mô ở Việt Nam - thực trạng và giải pháp
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 LE-P
|
Tác giả:
PGS. TS. Lê Du Phong, PTS. Hoàng Văn Hoa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|