| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tư duy chiến lược. Công cụ sắc bén trong chính trị kinh doanh và đời thường
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658 DI-A
|
Tác giả:
Avinat C. Đixít, Beri Gi. Nên Bắp; Đoàn Ngọc Thanh, Nguyễn Văn Trung, Trần Đức Mậu, Lê Hoài Trung. |
Một số phương pháp, một số kỹ thuật tính toán và lựa chọn cái đường đi nước bước, cái giải pháp tối ưu để giải quyết công việc trong những tình...
|
Bản giấy
|
|
Tư duy của chiến lược gia : Nghệ thuật kinh doanh Nhật Bản /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658 KE-O
|
Tác giả:
Ohmae Kenichi, Bích Ngọc dịch |
Đề cập quá trình tư duy và kỹ thuật lập kế hoạch cần thiết của các công ty có tên tuổi trên thế giới, cơ chế hoạt động và tại sao các công ty này...
|
Bản giấy
|
|
Tư duy đột phá : 7 nguyên tắc giải quyết vấn đề một cách sáng tạo và tối ưu /
Năm XB:
2011 | NXB: Trẻ
Số gọi:
153.42 HI-B
|
Tác giả:
Shozo Hibino, Gerald Nadler; Vương Long, Phương Trà |
Giới thiệu 7 nguyên tắc giải quyết vấn đề một cách sáng tạo và tối ưu để có được tư duy đột phá, bao gồm: sự khác nhau độc đáo, triển khai mục...
|
Bản giấy
|
|
Tư duy làm giàu : Đây là một trong năm cuốn sách được cực kỳ yêu thích và bán chạy nhất hiện nay /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 HI-L
|
Tác giả:
Napoleon Hill ; Cao Đình Quát , Lý Thanh Trúc |
Tài liệu cung cấp những thông tin về tư duy làm giàu như: tư tưởng là của cải, lòng ham muốn..........
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng (sưu tầm và giới thiệu) |
Tìm hiểu mối liên hệ giữa tư duy và hình thức kiến trúc. Giới thiệu các tổ hợp kiến trúc và một số bài tập thể hiện kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đoàn Định Kiến (Ch.b), Nguyễn Huy Côn, Trần Hùng... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển giải nghĩa kinh tế - kinh doanh Anh - Việt
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
330.03 TUD
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kế toán - kiểm toán thương mại Anh - Việt : Accounting - Auditing commercial dictionary English - Vietnamese /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.03 KH-N
|
Tác giả:
Khải Nguyên, Vân Hạnh |
Gồm hơn 32.000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuật ngữ viết tắt về kế toán, kiểm toán, ngoại thương, bảo hiểm, tài chính, ngân...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển khoa học và công nghệ Việt - Anh : Vietnamese - English dictionary of science and technology /
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Gồm khảong 60.000 mục từ
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kinh doanh du lịch khách sạn và phục vụ ăn uống Anh Việt : English - Vietnamese bilingual business, tourism, hotels adn catering management dictionary /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
658.03 TR-C
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kinh doanh thế giới Anh - Việt : Bách Khoa về kinh doanh - Tài chính /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
423 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Ánh, Nguyễn Anh dũng, Xuân Hùng, Lê Thị Kim Thoa, Nguyễn Thị Tuyết. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kinh tế : Dictionary of economics /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
330.03 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Đăng Bình, Nguyễn Văn Lập biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|