| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Gồm hơn 33.000 thuật ngữ và thành ngữ.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Gồm hơn 60.000 thuật ngữ và thành ngữ có phiên âm quốc tế
|
Bản giấy
|
||
Từ điển kinh tế thương mại Anh - Việt
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
423 TR-C
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Gồm hơn 40.000 thuật ngữ và thành ngữ.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Kinh tế ứng dụng Anh - Việt : Từ A đến Z /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.03 HO-C
|
Tác giả:
Hoàng Văn Châu, Vũ Thọ Nhân, Đỗ Hữu Vinh ; Nguyễn Thị Thanh Hà, Đặng Trang Viễn Ngọc, Lê Huy Lộc hiệu đính |
Khoảng 40 000 mục từ cung cấp lượng thuật ngữ kinh tế thương mại, một số khái niệm thuật ngữ kinh tế học mới, giải thích thuật ngữ kinh tế theo...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kinh tế Việt - Anh : Vietnamese - English Economic Dictionary /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
330.03 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Luận |
Gồm 35.000 thuật ngữ liên quan đến các lĩnh vực kiểm toán, ngân hàng, tài chính, kế toán, thị trường chứng khoán, thống kê, thuế.. bằng 2 thứ tiếng...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển quản lý kinh doanh tài chính Anh - Việt : Phiên âm /
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
423 TR-T
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thịnh |
Gồm nhiều từ được phiên âm Anh - Việt có cập nhật, dễ hiểu và dễ sử dụng.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển quản trị kinh doanh Anh - Pháp - Việt : Hơn 75.000 thuật ngữ và thành ngữ, 100.000 định nghĩa, 1.000 chữ viết tắt thuộc các lĩnh vực : Kinh tế -Quản trị - Kinh doanh -Thương mai-Tài chính- Pháp luật-Tin học-Bảo hiểm. /
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.03 TUD
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh, Huỳnh Văn Thanh, Trần Bá Tước, Lê Minh Đức. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thông dụng Anh - Việt Việt - Anh về xây dựng và kiến trúc : Commonly used English - Vietnamese Dictionary and Vietnamese - English Dictionary of building and Architecture /
Năm XB:
2004 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.03 VO-C
|
Tác giả:
GS. Võ Như Cầu |
Cuốn từ điển này tập hợp khoảng 7000 thuật ngữ thông dụng nhất thuộc các ngành xây dựng và kiến trúc
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thuật ngữ kinh tế thị trường hiện đại
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Triện, Kim Ngọc, Ngọc Trịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển xây dựng và kiến trúc Anh - Việt và Việt - Anh : English - Vietnamese and Vietnamese - English dictionary of construction and architecture /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
624.03 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Gồm khoảng 30.000 thuật ngữ phần Anh Việt và 20.000 thuật ngữ phần Việt Anh thuộc các lĩnh vực kiến trúc, xây dựng, thi công công trình, nhà ở,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vương Văn Khách, Hoàng Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê, Vụ Tổng hợp và thông tin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|