| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất chế phẩm giàu astaxanthin từ nấm men Xanthophyllomyces dendrorhous ứng dụng sản xuất thực phẩm chức năng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LA-T
|
Tác giả:
Lã Mạnh Tuân; NHDKH Bùi Kim Thúy |
Astaxanthin thuộc nhóm carotenoid, có màu đỏ cam, là một chất chống oxy hóa rất
mạnh, có khả năng ngăn ngừa ung thư và tăng cường khả năng miễn...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình sinh học tách chiết Chondroitin sulfate từ xương sụn cá đuối ( Dasyatis Kuhlii) và cá nhám (Carcharhinus Sorah) để ứng dụng trong y học
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Sỹ Đạt,GVHD: Võ Hoài Bắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm sinh học phòng trị phối hợp bệnh Gumboro và Newcastle
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa. GVHD: Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sinh tổng hợp chất màu đỏ từ nấm Monascus Purpureus M.01 dùng làm phụ gia thực phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Thắng, GVHD: Nguyễn Ngọc Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu so sánh Hiến pháp các quốc gia Asean
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.5902 TO-H
|
Tác giả:
Đại học Luật Hà Nội - TS. Tô Văn Hòa |
Cuốn sách gồm 8 chương:1.Khái quát về đất nước và hoàn cảnh ra đời của Hiến pháp hiện hành các quốc gia Asean.2.Hình thức, cấu trúc nội dung, tính...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu so sánh Hiến pháp các quốc gia Asean : Sách chuyên khảo
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.5902 TO-H
|
Tác giả:
Đại học Luật Hà Nội - TS. Tô Văn Hòa |
Cuốn sách gồm 8 chương:1.Khái quát về đất nước và hoàn cảnh ra đời của Hiến pháp hiện hành các quốc gia Asean.2.Hình thức, cấu trúc nội dung, tính...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự chuyển hóa tinh bột thành Glucose nhờ enzyme Termamyl và Glucoamylase
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Ngô Thị Linh. GVHD: Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng bèo tây (Eichhornia Crassipes) trong công nghệ xử lý nước phì dưỡng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Ngát,GVHD: Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng Enzim α - Amylaza để sản xuất Paste ngô
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh Tuyển, GVHD: Lê Đức Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tách tinh chế và đặc tính của β-Galactosidase
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thanh Vân, GVHD: Đặng Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tạo chủng nấm men Picha Pastoris tái tổ hợp có khả năng biểu hiện gen CSN mã hóa Chitosanase của vi khuẩn Bacillus Cereus HN90
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CA-L
|
Tác giả:
Cao Thị Liên, GVHD: Phí Quyết Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thành phần Protein và một số tính chất của Proteinase ở loài cá cơm ( Stolephorus commerrsonii)
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Hữu Trí, GVHD: TS. Nguyễn Thị Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|