| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình công nghệ các sản phẩm từ sữa
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
637.10711 LA-T
|
Tác giả:
Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ các sản phẩm từ sữa
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
637.10711 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thi Liên Thanh, Lê Văn Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Công nghệ chế tạo máy
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
621.8 HO-B
|
Tác giả:
Hồ Viết Bình, Phan Minh Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Công nghệ kháng sinh : Cao Văn Thu /
Năm XB:
2014 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CA-T
|
Tác giả:
PGS.TS Cao Văn Thu (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Công nghệ phục vụ trong khách sạn -nhà hàng
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
647.9 NG-D
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Văn Đính; ThS.Hoàng Thị Lan Hương |
Công nghệ phục vụ của lễ tân khách sạn; Công nghệ phục vụ buồng trong khách sạn;công nghệ phục vụ bàn trong khách sạn
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Công nghệ phục vụ trong khách sạn -nhà hàng
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
647.9 NG-D
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Văn Đính; ThS.Hoàng Thị Lan Hương |
Công nghệ phục vụ của lễ tân khách sạn; Công nghệ phục vụ buồng trong khách sạn;công nghệ phục vụ bàn trong khách sạn
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ sản xuất các sản phẩm từ sữa và thức uống pha chế. Tập 1, Công nghệ sản xuất các sản phẩm từ sữa : : Tập 1, Công nghệ sản xuất các sản phẩm từ sữa /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
664 LE-M
|
Tác giả:
Lê Văn Việt Mẫn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ xử lý chất thải rắn nguy hại
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
628.445 TR-T
|
Tác giả:
PGS.TS Trịnh Thị Thanh |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về phân loại chất thải rắn theo nhóm biện pháp xử lý. Trình bày nguồn gốc, đặc tính các chất thải nguy hại và các...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị trong quân đội nhân dân Việt Nam : Dùng cho đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh /
Năm XB:
2017 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
324.25970750711 NG-D
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Dưỡng (Chủ biên) |
Những vấn đề cơ bản về vị trí, vai trò, nhiệm vụ và những nguyên tắc tiến hành công tác Đảng, công tác chính trị trong quân đội nhân dân Việt Nam;...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công tác quốc phòng, quân sự địa phương : Dùng cho đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh /
Năm XB:
2017 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
355.00711 KI-H
|
Tác giả:
Kiều Hữu Hải |
Đề cập đến các nội dung về công tác quốc phòng – quân sự địa phương ở cơ sở trong tình hình mới; xây dựng lực lượng vũ trang địa phương; xây dựng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình dân số học : Dùng cho sinh viên ngoài ngành dân số /
Năm XB:
1997 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
304.6 TO-D
|
Tác giả:
GS.PTS Tống Văn Đường |
Dân số vừa là lực lượng sản xuất, vừa là lực lượng tiêu dùng, là yếu tố chủ yếu của quá trình phát triển. Vì vậy qui mô, cơ cấu, chất lượng và tốc...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn, Thị Kim Thoa |
Giáo trình phân tích những kiến thức cơ bản về dân số, mối quan hệ tác động qua lại giữa dân số với các vấn đề thuộc lĩnh vực lao động. Cơ cấu dân...
|
Bản giấy
|