| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luật giáo dục và các chế độ chính sách đối với giáo viên, học sinh, sinh viên
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
344.59707 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật giáo dục và các chế độ chính sách đối với giáo viên, học sinh, sinh viên
|
Bản giấy
|
|
The chemistry of chlorosulfonyl isocyanate
Năm XB:
2002 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
540 DH-D
|
Tác giả:
Durga Nath Dhar; Preeti Dhar |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The chemistry of chlorosulfonyl isocyanate
Năm XB:
2002 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
540 DH-D
|
Tác giả:
Durga Nath Dhar; Preeti Dhar |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The chemistry of chlorosulfonyl isocyanate
Năm XB:
2002 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
540 DH-D
|
Tác giả:
Durga Nath Dhar; Preeti Dhar |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chech your Vocabulary for English for the IELTS Examination : A workbook for Students /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 RA-W
|
Tác giả:
Rawdon Wyatt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Harrop, Avril Solomon, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Check your vocabulary for hotels, tourism & catering management
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 RI-D
|
Tác giả:
David Riley, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 9, Phân lớp: Chân Mái chèo-Copepoda,Biển /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khôi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập xuân hè 2000 lấy cảm hứng từ dân tộc Dao Quầy Chẹt
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Hương Giang, Trần Hữu Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Modern Experimental Biochemistry
Năm XB:
2000 | NXB: Addison Wesley Longman
Từ khóa:
Số gọi:
572.028 BO-R
|
Tác giả:
Boyer Rodney |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Francis A. Carey |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Nghiệp vụ nấu ăn : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2000 | NXB: Tổng cục Du lịch
Số gọi:
641.5 GIA
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Giới thiệu về nghiệp vụ nấu ăn; thực hành và quy trình làm bếp; nguyên lý và phương pháp nấu ăn; rau, mỳ và salat...
|
Bản giấy
|