| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện pháp luật thuế bảo vệ môi trường ở Việt Nam từ thực tiễn Quảng Ninh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Bạch Dương; GVHD TS Vũ Văn Cương |
- Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu: Là làm sáng tỏ cơ sở lý luận và thực tiễn từ khía cạnh pháp lý của pháp luật thuế bảo vệ...
|
Bản giấy
|
|
Comparative idioms in English and Vietnamese: A contrastive analysis
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thu; NHDKH Mai Thi Loan, PhD. |
This study analyzes syntactic and semantic features of comparative idioms in English and Vietnamese. The thesis is aims at finding out the...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế vector đột biến gen DNRU trong chủng xạ khuẩn streptomyces peucetius
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Nhân Hậu; GVHD: TS. Tạ Thị Thu Thuỷ, Th.S Nguyễn Thành Chung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic features of English noun phrases with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Mai Hương; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Văn Quế |
This research aims to find out the similarities and differences between syntactic features of noun phrases in English and Vietnamese and give out...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống thu phí vệ sinh môi trường
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 PH-N
|
Tác giả:
Phùng Quang Ngọc; GVHD: ThS. Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật bồi thường về đất khi nhà nước thu hồi đất từ thực tiễn thực hiện tại Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DO-C
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Cảnh; GVHD PGS.TS Nguyễn Thị Nga |
Luận văn có mục đích là tìm hiểu và đánh giá việc thực hiện chính sách bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi để phục vụ cho mục đích quốc phòng,...
|
Bản giấy
|
|
Negative questions in English and Vietnamese – A contrastive analysis
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Hữu; NHDKH Nguyễn Đăng Sửu, Ph.D |
This study finds out some major points such as:
- The study has analyzed and discussed a contrastive analysis of negative questions in English and...
|
Bản giấy
|
|
21st Century Reading: Creative thinking and reading with tedtalks. Tập 3 /
Năm XB:
2016 | NXB: Cengage Learning
Từ khóa:
Số gọi:
428 LA-B
|
Tác giả:
Laurie Blass; Mari Vargo; Ingrid Wisniewska |
English language Study and teaching Reading and comprehension Problems, exercises, etc
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study on the meanings of the verb “run” in English and “chạy” in Vietnamese from a cognitive semantic perspective
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thu Trang; NHDKH Do Kim Phuong, Ph.D. |
The study is doneto investigate the semantic features of the English verb “run” in the light of cognitive semantics and find out several the...
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan về truyền hình số, tổng quan về nén và truyền hình số qua vệ tinh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-N
|
Tác giả:
Trần Quang Nghĩa; GVHD: TS. Trần Tuấn Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
21st Century Reading: Creative thinking and reading with tedtalks. Tập 4 /
Năm XB:
2016 | NXB: Cengage Learning
Từ khóa:
Số gọi:
428 LA-B
|
Tác giả:
Laurie Blass; Jessica Williams |
English language Study and teaching Reading and comprehension Problems, exercises, etc
|
Bản giấy
|
|
A study on English Substitutions of Synonym with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Trần Hà Anh; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Lê Văn Thanh |
This article is an attempt to identify substitutions of synonym in both English and
Vietnamese as a discourse cohesive device. Both quantitative...
|
Bản giấy
|