| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vương Học Huy, dịch thuật : Đặng Thái Hoàng |
Tài liệu cung cấp thông tin về kiến thức vẽ ký họa cho thiếu nhi
|
Bản giấy
|
||
Business listening & Speaking : Thực hành kỹ năng Nghe và Nói trong tiếng Anh thương mại /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 MA-J
|
Tác giả:
Maurice Jamall; Bruce Wade |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
People at work : Luyện kỹ năng nghe - nói tiếng Anh /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Son Hong Doo, Choi Yong Sik Bs |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
ELaine Kirn, Pamela Hartmann |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Quang Vinh (cb), Tôn Đại, Nguyễn Luận |
Miêu tả những ngôi nahf kỳ lạ trên thế giới
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Đức Hân, Nguyễn Minh Hiển |
Những kiến thức cơ bản về Laser và giới thiệu một số loại Laser được sản xuất, ứng dụng trong công nghiệp như laser bán dẫn, laser rắn, khí...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyên Văn Điền, Phạm Thị Giới |
Hướng dẫn giải bài tập kỹ thuật điện: phương pháp giải mạch dòng điện không đổi, số phức và phương pháp biểu diễn đại lượng hình sin bằng số phức,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
W. Buchanan, Người dịch: Ngô Diễn Tập, Phạm Huy Quỳnh |
Kỹ thuật cơ bản lập trình bằng ngôn ngữ C. Các hàm, con trỏ, các lệnh lựa chọn, nhập vào và xuất ra, xâu, mảng
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Gerald Kelly |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tự nghiên cứu trên Internet : Nhanh chóng, dễ dàng và hiệu quả /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Số gọi:
004.67 BOO
|
Tác giả:
Angela Booth; Minh Đức dịch |
Các chỉ dẫn thực tiễn và kinh nghiệm nghiên cứu trong công tác kinh doanh; Hường dẫn lập các dự án nghiên cứu và thực hiện các dự án; Tổ chức công...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kim Dung, Chí Thắng, Hải Anh tuyển chọn và biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|