| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đánh giá động thái sinh trưởng và phát triển của vi khuẩn đối kháng bệnh héo xanh vừng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Văn Lộc, GVHD: Lê Như Kiểu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phân tích và quản lý dự án đầu tư
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
332.6 TH-C
|
Tác giả:
Thái Bá Cẩn |
Những nội dung cơ bản về: quản lí đầu tư, dự án đầu tư và quản lí dự án đầu tư. Thẩm định dự án đầu tư. Phân tích kinh tế, tài chính dự án đầu tư....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tiến ; Vũ Viết Yên |
Nội dung cung cấp cho bạn những kiến thức toán học cơ bản nhất làm nền tảng cho xác suất thống kê.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ánh Tuyết; Quang Hiển; Ngọc Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Đinh Văn Gắng |
Cuốn sách cung cấp đến bạn đọc không gian xác suất, phân phối xác suất, vectơ ngẫu nhiên, lý thuyết mẫu, ước lượng tham số...
|
Bản giấy
|
||
Tăng cường kiểm tra, giám sát phục vụ nhiệm vụ chính trị và công tác xây dựng Đảng
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
324.2597071 CA-T
|
Tác giả:
Cao Văn Thống |
Trình bày quan điểm của Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về công tác kiểm tra, giám sát; thực hiện công tác kiểm...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng website cung cấp tour du lịch miền Bắc
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Thanh Lan; GVHD: TS. Trương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang giáo dục từ xa : Pandora guidebook in distance educationGai /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
371.35 BEL
|
Tác giả:
Tian Belawai, Jon Baggaley; Trần Đức Vượng dịch |
Hệ thống lí luận về giáo dục mở và giáo dục từ xa. Kiểm tra, đánh giá và ứng dụng phương tiện trong giáo dục từ xa. Các nguyên tắc ứng dụng giáo...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng thương hiệu du lịch cho thành phố
Năm XB:
2009 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung |
cuốn sách này nói về các ngành du lịch ở các tỉnh và thành phố, lý thuyết tiếp thị và môi trường bên ngoài, phân tích sản phẩm ngành du lịch...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xạ khuẩn sinh kháng sinh diệt vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây bệh bạc lá lúa
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Văn Tiến, GVHD: ThS Nguyễn Đình Tuấn, PGS.TS Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập xác suất : Dùng cho các trường đại học và cao đẳng /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
519.2076 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Gồm các bài tập cơ bản về biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, đại lượng ngẫu nhiên liên tục, đại lượng ngẫu nhiên liên...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9000: 2000 cho nhà máy sản xuất bia hơi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Đình Quang. GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|