| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A multimodal analysis of conceptual metaphors in American and Vietnamese beverages commercials. Major: English linguistics. Code: 9220201 : A Thesis Submitted in full fulfilment of the requirements for the degree of doctor of philosophy
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
659.14 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Anh; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Hoang Tuyet Minh |
Nghiên cứu xác định các ẩn dụ đa phương thức trong các quảng cáo truyền hình về đồ uống không cồn tại Mỹ và Việt Nam. Đối chiếu tương đồng và khác...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS,TS. Trịnh Xuân Dũng |
Giới thiệu về Bar; nhân viên phục vụ quầy Bar và chất lượng phục vụ; thiết bị và cung ứng quầy Bar...
|
Bản giấy
|
||
Bước đầu tiên nghiên cứu khả năng làm đồ uống lên men từ chè đen nhờ nấm Kombucha
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-P
|
Tác giả:
Bùi Thị Thanh Phương, GVHD: Nguyễn Thị Thanh Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình Công nghệ đồ uống lên men
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
GS.TS. Hoàng Đình Hoà; PGS.TS Nguyễn Hoài Trâm; TS. Đặng Hồng Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Nghiệp vụ nhà hàng : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
641.5 GIA
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch |
Giới thiệu món ăn đồ uống; sức khỏe, vệ sinh và an toàn trong công việc; chuẩn bị phục vụ; ký năng và kiến thức phục vụ đồ ăn...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Nghiệp vụ phục vụ ăn uống : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2000 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Số gọi:
641.5 GIA
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Giới thiệu về dịch vụ phục vụ ăn uống; các công việc chuẩn bị; những kỹ năng và kiến thức phục vụ về đồ ăn và đồ uống...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thực hành nghiệp vụ bar : Dùng trog các trường THCN
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
642.071 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Thanh Hải |
Giới thiệu môn học thực hành nghiệp vụ bar. Cách sắp đặt, bài trí, vệ sinh quầy bar. Phương pháp và phục vụ đồ uống không cồn, có cồn, cocktail
|
Bản điện tử
|
|
Hướng dẫn thực hành đồ uống lên men
Năm XB:
2014 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-V
|
Tác giả:
TS. Đào Thị Hồng Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình sản xuất đồ uống kết hợp từ ổi và lô hội có sử dụng Emzyme pectinase
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-K
|
Tác giả:
Trần, Văn Khải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu công nghệ sản xuất đồ uống từ gạo lứt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Văn Tuấn,GVHD: Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khảo sát các điều kiện trích ly thu dịch quế giàu hoạt chất sinh học cinnamandehyde bằng enzyme ứng dụng sản xuất đồ uống thảo dược
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Chi; GVHD TS. Đỗ Trọng Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|