| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sử thi Ot ndrong : Cấu trúc văn bản và diễn xướng
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.209597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Hùng |
Trình bày tổng quan về sử thi Ot ndrong và lí thuyết công thức truyền miệng; công thức truyền miệng trong sử thi Mơ Nông với việc thể hiện nội...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Hồng Kỳ, Điểu Kâu. |
Nói về các sử thi thần thoại của M'nông bao gồm văn bản tiếng Việt và văn bản tiếng M'nông
|
Bản giấy
|
||
Sự tích Thành hoàng làng ở Huyện Gia Lâm và quận Long Biên, Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959731 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự tích thành hoàng làng ở Phú Xuyên, Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959731 TR-V
|
Tác giả:
Trần Huy Đĩnh, Vũ Quang Liễn, Phạm Vũ Đỉnh, Vũ Quang Dũng (sưu tầm) |
Giới thiệu truyện kể về các vị thành hoàng làng được lưu truyền trong dân gian ở huyện Phú Xuyên, bảng tra tên địa danh, kèm theo một số bản chữ...
|
Bản giấy
|
|
Sự tích truyền thuyết núi non, hang động, sông nước Ninh Bình
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
398.20959739 DO-G
|
Tác giả:
Đỗ Danh Gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Từ Can; Người dịch: Nguyễn Hồng Lân, Như Lễ |
Những sáng tạo, thử nghiệm tâm lí cá nhân trong cuộc sống tạo nên sức mạnh huyền bí của lòng tin, sức mạnh huyền bí nội tâm
|
Bản giấy
|
||
Syntactic and semantic features of English compound nouns with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phượng; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Văn Quế |
Compounding nouns is one of the ways to create new word. Especially in the tourism and hotel industry, compounding nouns are used very much. The...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and Semantic features of English non-finite clauses in "The adventures of Tom Sawyer" by Mark Twain with reference to their Vietnamese translation equivalents : Nghiên cứu về cú pháp và ngữ nghĩa của mệnh đề không hữu hạn trong tác phẩm "Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer" của tác giả Mark Twain liên hệ với tương đương của chúng trong bản dịch tiếng Việt /
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DU-P
|
Tác giả:
Dương Tấn Phong; GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF IDIOMS DENOTING HEALTH IN ENGLISH AND VIETNAMESE
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 KI-H
|
Tác giả:
Kieu Thu Hien; NHDKH Dr Mai Thi Loan |
One of the most effective and colorful ways to transfer culture is the use of idioms which, however cause several troubles for English learners...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of nursing terminology in English
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-H
|
Tác giả:
Luu Thi Hang; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Van Que |
Research purposes: This study aims at identifying the syntactic and semantic features of nursing terminologies in English in order to help learners...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of nursing terminology in English
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-H
|
Tác giả:
Luu Thi Hang; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Van Que |
Research purposes: This study aims at identifying the syntactic and semantic features of nursing terminologies in English in order to help learners...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of proverbs and idioms denoting family relationships in English and Vietnamese
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thảo; Supervisor: Dr. Le Phuong Thao |
Proverbs and idioms are two important components of any langaues with their denoted meanings. The current study aims at exploring and comparing the...
|
Bản điện tử
|