| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luyện nói tiếng Trung Quốc
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-B
|
Tác giả:
Ngô Thúc Bình chủ biên; TS. Nguyễn Thị Minh Hồng dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Áp dụng quản lí tận thu để nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của nhà hàng Oven D'or (Khách sạn Sheraton Hà Nội)
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LE-N
|
Tác giả:
Lê Hồng Nhung; GVHD: Thầy Mai Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nxb. Văn hóa Sài Gòn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 2 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu một số tính chất và khả năng tách chiết, làm sạch Ribonuclease từ nọc rắn hổ mang ( Naja Naja )
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Huyền, GVHD: TS.NCVC Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những chính khách nổi tiếng Tập 2
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
931.009 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thanh. |
Giới thiệu lai lịch, tiểu sử của nhiều nhà chính khách nổi tiếng trên thế giới
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vụ công tác lập pháp |
Sự cần thiết phải ban hành Luật nhà ở. Những nội dung cơ bản và toàn văn Luật nhà ở
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu một số tính chất và khả năng tách chiết, làm sạch Ribonuclease từ nọc rắn hổ mang ( Naja Naja )
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh Huyền, GVHD: TS. NCVC Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Principles of gene manipulation and genomics
Năm XB:
2006 | NXB: Blackwell Publishing,
Số gọi:
576.5 PR-S
|
Tác giả:
S.B Primrose and R.M.Twyman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xử lý rác thải sinh hoạt và và phế thải nông nghiệp sản xuất phân hữu cơ sinh học phục vụ cho chương trình rau sạch tại Đặng Xá- Gia Lâm- Hà Nội
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: PGS.TS Đào Châu Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nxb. Văn hóa Sài Gòn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về những điều nên tránh trong thiết kế và trang trí nhà ở hiện đại
|
Bản giấy
|