| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Major factors affecting the TOEIC listening skill of the freshman and sophomore at faculty of English, HaNoi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Huong; GVHD: Vo Thanh Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
major factors affecting the TOEIC listening skill of the freshman and sophomore at faculty of english, hanoi open university
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương; GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Make change work : Staying nimble, relevant and engaged in a World of Constant change /
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
658.406 PE-R
|
Tác giả:
Randy Pennington |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS, Trần Minh Đạo chủ biên |
Những kiến thức cơ bản về marketing: Marketing trong kinh doanh và doanh nghiệp. Hệ thống thông tin và nghiên cứu Marketing phục vụ kinh doanh. Anh...
|
Bản giấy
|
||
Maketing lãnh thổ = : Maketing Places /
Năm XB:
2011 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
381.071 VU-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Vũ Trí Dũng; Ths. Nguyễn Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Making nature whole: a history of ecological restoration
Năm XB:
2011 | NXB: Island Press
Số gọi:
333.71 LO-R
|
Tác giả:
William R. Jordan III and George M. Lubick |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jake Allsop; Louise Woods |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Making sense of phrasal verbs : Hiểu và vận dụng cụm động từ tiếng Anh /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
425 SH-M
|
Tác giả:
Martin Shovel, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Making sense of spelling and pronunciation : self study edition with answers /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 DI-C
|
Tác giả:
Christine Digby, John Myers |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Making sense of vocabulary : Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 DI-C
|
Tác giả:
Christine Digby, John Myers, Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ma Thi Nam; Supervisor: Dr. Le Thi Minh Thao |
Personal names form one of the most important sections in the system of proper names that are traditionally studied within the field of onomastics....
|
Bản điện tử
|
||
Mắm prồhốc & những món ăn chế biến từ mắm prồhốc
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
392.3959786 TR-D
|
Tác giả:
Trần Dũng |
Trình bày khái quát về người Khmer và văn hoá Khmer Trà Vinh. Sơ lược vài nét về mắm Prồhốc và vai trò của mắm Prồhốc trong đời sống người Khmer...
|
Bản giấy
|