| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tạo động lực đối với người lao động tại Đài Tiếng nói Việt Nam
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-P
|
Tác giả:
Lê Văn Phúc; NHDKH PGS.TS Nguyễn Ngọc Quân |
Tạo động lực đối với người lao động tại Đài Tiếng nói Việt Nam là nhằm tìm ra phương hướng và giải pháp tạo động lực cho người lao động tại Đài...
|
Bản điện tử
|
|
Tạo động lực đối với người lao động tại trung tâm viễn thông 9 - VNPT Hà Nội
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-T
|
Tác giả:
Lê Quang Thịnh; GVHD: PGS.TS. Phạm Văn Dũng |
Xác định được khung lý thuyết nghiên cứu về công tác tạo động lực đối với người lao động tại các doanh nghiệp. Vận dụng lý luận vào đánh giá thực...
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực làm việc cho đội ngũ viên chức hành chính khối phòng, Trường Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Hồng Thương; NHDKH PGS.TS Vũ Thành Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực lao động tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Công Đoàn
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hải; PGS.TS Nguyễn Ngọc Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tạo việc làm cho người lao động nông thôn Tỉnh Thái Bình
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-C
|
Tác giả:
Lê Văn Côn; NHDKH TS Mai Quốc Chánh |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
1.1 Mục đích nghiên cứu
Trên cơ sở làm rõ những vấn đề lý luận và đánh giá đúng thực trạng vấn đề tạo việc...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Bích Liễu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ngọ Văn Nhân (chủ biên) ; Đỗ Như Kim - Trường Đại học Luật Hà Nội. |
Tập bài giảng gồm các nội dung chính: Xã hội học nông thôn, xã hội học thành thị và xã hội học gia đình.
|
Bản giấy
|
||
Tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty cổ phần cơ khí thiết bị điện Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thanh Hà, TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tập truyện cổ M'Nông chàng Prôt và nàng Ji Byât
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 TAP
|
Tác giả:
Trương Bi s.t., b.s. ; Kể: Điểu Klưk, Điểu Klung ; Dịch: Điểu Kâu, Điểu Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Teaching English language learners through technology
Năm XB:
2009 | NXB: Routledge
Số gọi:
420.7812 ER-T
|
Tác giả:
Tony Erben, Ruth Ban, Martha Castañeda |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Teaching with technologies. The essential guide
Năm XB:
2013 | NXB: Open University Press
Số gọi:
371 YO-S
|
Tác giả:
Sarah Younie & Marilyn Leask |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Techniques to improve speaking skills for the first year students of english at hanoi open university
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Le Thi Thu Huong; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|