| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp quản lý hiệu quả tiêu thụ : Tổ chức mạng lưới bằng xúc tiến và kết nối - Chiếc cầu của quản lý hiệu quả tiêu thụ /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 LA--H
|
Tác giả:
Lã Kiến Hoa, Cao Thụy Minh ; Nguyễn Đức Thanh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa Thăng Long - Hà Nội. Hội tụ và tỏa sáng
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
390.0959731 TR-B
|
Tác giả:
GS.TS Trần Văn Bính chủ biên |
Gồm các bài viết về thành tựu và bề dày phát triển của văn hoá Thăng Long - Hà Nội như: văn hoá dân gian, văn học, kiến trúc, mỹ thuật, các nghề...
|
Bản giấy
|
|
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty Da giầy Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Hoài Thu, TS Phan Trọng Phức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng |
Cuốn sách là tập hợp những câu chuyện kể vể các danh nhân Hà Nội như Linh Lang, Trần Nhật Thuật, Chu Văn An...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Từ Can; Người dịch: Nguyễn Hồng Lân, Như Lễ |
Những sáng tạo, thử nghiệm tâm lí cá nhân trong cuộc sống tạo nên sức mạnh huyền bí của lòng tin, sức mạnh huyền bí nội tâm
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Gồm 20 bài ngữ pháp, 20 bài luyện đọc viết, 20 bài luyện nói và 15 bài luyện nghe
|
Bản giấy
|
||
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại tổng công ty bia rượu nước giải khát Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thu Thủy, GVCC Phan Quang Niệm, Th.S Nguyễn Bình Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đức (chủ biên) và ban biên tập Tạp chí Computer Fan |
Sách gồm 17 chương, trình bày theo phương thức thực hành từng bước của từng tác vụ chính như: giới thiệu về mạng, các điểm căn bản về thiết kế...
|
Bản giấy
|
||
Bách khoa lịch sử thế giới : Những sự kiện nổi bật trong lịch sử thế giới giai đoạn từ thời tiền sử đến năm 2000 /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
903 BU-B
|
Tác giả:
Bùi Viết Bắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Gồm 20 bài ngữ pháp, 20 bài luyện đọc viết, 20 bài luyện nói và 15 bài luyện nghe
|
Bản giấy
|
||
Phòng đọc sách, gách xép & lối vào : Study Loet Entrance /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
747 PHO
|
Tác giả:
Phạm Lê Cường dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|