| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
NGHIÊN CỨU, XÂY DỰNG HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU KHIỂN QUA MẠNG MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG CÂY CẢNH TRONG VƯỜN
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-Q
|
Tác giả:
Phạm Nhật Quang; NHDKH PGS.TS Vũ Chấn Hưng |
1. Mục tiêu nghiên cứu: Nghiên cứu thuật toán giám sát và điều khiển, xây dựng hệ thống giám sát và điều khiển môi trường nuôi trồng cây cảnh qua...
|
Bản giấy
|
|
A comparative study on idioms containing the word “water” in English and “nước” in Vietnamese
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thị Thơm; GVHD: Đỗ Kim Phương |
My graduation thesis namely “A comparative study on idioms containing the word “water” in English and “nước” in Vietnamese” involves the...
|
Bản giấy
|
|
Investigation on Modularity and dynamics in signaling networks : School of Computer Engineering; University of Ulsan /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
006.754 TR-D
|
Tác giả:
Truong Cong Doan; NHDKH Prof. Kwon Yung-Keun |
Luận án tập trung vào nghiên cứu mỗi liên hệ giữa modularity (độ phân rã mô đun) và độ bền vững của mạng (network robustness) trong mạng sinh học...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu triển khai hệ thống ITS cho mạng lưới đường bộ tại phía Bắc.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Quyết; NHDKH PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng |
Tính cấp thiết của đề tài
Bên cạch việc xây dựng và đưa các tuyến đường cao tốc vào khai thác còn rất
nhiều yêu cầu trong quản lý và vận hành...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Thanh; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Bùi Mạnh Hùng; GVHD: ThS. Đỗ Đình Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
A study on syntactic and semantic features of English idioms denoting richness and poverty with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thùy; GVHD: Lê Văn Thanh |
My graduation thesis namely “A study on syntactic and semantic features of English idioms denoting richness and poverty with reference to the...
|
Bản giấy
|
|
Semantic features and the interchangeability of the verb make with its synonyms in English articles with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-Y
|
Tác giả:
Trịnh Hải Yến; GVHD: Lê Văn Thanh |
The study focus on the meaning of the verb make in certain contexts and its
interchangeability with synonyms, using the framework...
|
Bản giấy
|
|
A Study of English and Vietnamese Idioms Describing People’s Outward Appearance
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh Minh Ngọc; GVHD: Assoc. Prof. Dr. Phan Văn Quế |
The topic “A Study of English and Vietnamese Idioms Describing People’s Outward Appearance” has been chosen for my MA thesis with the hope that it...
|
Bản giấy
|
|
A STUDY OF SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH EXPRESSIONS OF EXISTENCE IN ENGLISH WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Thu Ha; GVHD: Dang Ngoc Huong |
My graduation thesis “A study of syntactic and semantic features of English
expressions of existence in English with reference to their...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Trung Sơn; GVHD: TS. Đặng Đình Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Epistemic modality in English with reference to the Vietnamese equivelents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng; GVHD: Ho Ngoc Trung |
It can not be denied that modality, which is normally classified into deotic modality and epistemic modality, plays an important role in English...
|
Bản giấy
|