| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng điểm kiểm soát truy cập mạng không dây Hotspot Gateway có chứng thực dựa trên Mikrotik Router
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DO-A
|
Tác giả:
Đỗ Việt Anh; GVHD: TS. Đặng Đình Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thử nghiệm mạng Lora với Module Cad-Lora RN2903
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Quốc Hoàn; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on English idioms containing the verb “have” with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Duyên; GVHD: Lê Văn Thanh |
Idioms are used regularly and naturally in everyday communication, however,
the inner meaning of the concept of idioms is still unclear to a lot of...
|
Bản giấy
|
|
Computer Science & Information Technology
Năm XB:
2017 | NXB: AIRCC Publishing,
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 NA-D
|
Tác giả:
Dhinaharan Nagamalai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ MẠNG MÁY TÍNH, ỨNG DỤNG CHO TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƠN LA
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 QU-S
|
Tác giả:
Quách Thị Sơn; NHDKH TS Nguyễn Vũ Sơn |
Với sự phát triển của khoa học công nghệ hiên nay.Mạng máy tính phát triển rất nhanh chóng, được ứng dụng trên toàn thế giới. Mạng máy tính giúp...
|
Bản giấy
|
|
FEATURES OF NOUN-VERB CONVERSION IN ENGLISH AND VIETNAMESE
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-H
|
Tác giả:
Đao Thi Bich Hanh; GVHD: |
My graduation thesis: “features of noun-verb conversion in English and
Vietnamese ” involves the analysis of the grammatical and...
|
Bản giấy
|
|
A LINGUISTIC STUDY ON “GET” PHRASAL VERBS IN ENGLISH WITH REFERENCE TO THE VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 CH-H
|
Tác giả:
Chu Thị Thu Hà; GVHD: Ho Ngoc Trung |
The aim of this thesis is analyzing the linguistic of ‘get’ phrasal verbs and raising Vietnamese learners’ awareness of these verbs, the use of...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao độ khả dụng mạng di động Vinaphone tại Trung tâm viễn thông 1 - VNPT Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Gia Huy; NHDKH PGS.TS Vũ Văn Yêm |
. Mụcđíchvàphươngphápnghiêncứu:
a. Mụcđích:
- Nhằmnângcaođộkhảdụngmạng di độngVinaphonetại Trung tâm Viễn thông 1 – VNPT Hà Nội....
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ G-PON và ứng dụng triển khai mạng truy nhập quang thụ động tại Trung tâm viễn thông 1 – VNPT Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Quang Hợp; NHDKH PGS.TS Phạm Ngọc Nam |
1. Tính cấp thiết của đề tài
Các node truy nhập băng rộng được quy hoạch trước kia không còn phù hợp với quy mô khách hàng và năng lực băng thông...
|
Bản giấy
|
|
CÔNG NGHỆ MIMO và OFDM TRIỂN KHAI TRONG MẠNG DI ĐỘNG 4G-LTE
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 HO-Q
|
Tác giả:
Hoàng Văn Quang; NHDKH TS Nguyễn Vũ Sơn |
4G-LTE đang phát triển rất nhanh trên thế giới. Nhu cầu sử dụng của con người ngày càng tăng cả về số lượng và chất lượng, các dịch vụ đa phương...
|
Bản giấy
|
|
Leadership on the line : staying alive through the dangers of change /
Năm XB:
2017 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
303.34 HE-R
|
Tác giả:
Ronald Heifetz, Marty Linsky |
o lead is to live dangerously. It's romantic and exciting to think of leadership as all inspiration, decisive action, and rich rewards, but leading...
|
Bản giấy
|
|
HBR guide to buying a small business : Harvard Business Review guide to buying a small business /
Năm XB:
2017 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.1 RU-R
|
Tác giả:
Richard S. Ruback, Royce Yudkoff. |
Are you looking for an alternative to a career path at a big firm? Does founding your own start-up seem too risky? There is a radical third path...
|
Bản giấy
|