| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển pháp luật Anh - Việt = : Dictionary of Law English - VietNamese /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
340.03 NG-M
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Thành Minh, Lê Thành Châu |
Gồm 3.500 mục từ tiếng Anh giải thích các thuật ngữ về pháp luật hoặc liên quan tới ngành luật
|
Bản giấy
|
|
Từ điển tiếng việt thông dụng : Dictionary of common Vietnamese /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 NG-Y
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Như Ý |
Thu thập và giải nghĩa những từ ngữ cơ bản, thông dụng nhất trong tiếng Việt hiện đại, các mục từ được sắp xếp theo vần chữ cái.
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử phép biện chứng Tập 2., Phép biện chứng thế kỷ XIV - XVIII
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
180 LIC
|
Tác giả:
Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô. Viện triết học; Đỗ Minh Hợp dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quy định pháp luật về quản lý viện trợ đối với quốc gia và vay vốn nước ngoài của doanh nghiệp
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597065 CAC
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Các quy định pháp luật về quản lý viện trợ đối với quốc gia và vay vốn nước ngoài của doanh nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Đào tạo cán bộ quản lý kinh tế vĩ mô ở Việt Nam - thực trạng và giải pháp
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 LE-P
|
Tác giả:
PGS. TS. Lê Du Phong, PTS. Hoàng Văn Hoa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hùng Mạnh. |
Trình bày bản chất của kế toán quản lý và các phương pháp định giá, sử dụng báo cáo tài chính, dự toán ngân sách , kế hoạch hoá lợi nhuận và kiểm...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PTS. Đinh Văn Tiến. |
Quá trình đàm phán kinh doanh. Những nghệ thuật cơ bản trong đàm phán kinh doanh. Hướng dẫn thực hành về đàm phán kinh doanh. Một số điều cần chú ý...
|
Bản giấy
|
||
Những bài giảng về lịch sử kinh tế Nhật Bản hiện đại 1926-1994
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.952 TA-N
|
Tác giả:
Nakamura Takafusa; Lưu Ngọc Trịnh. |
Giới thiệu khái quát lại bức tranh lịch sử kinh tế Nhật Bản với bao biến đổi đầy ấn tượng trong suốt kỷ nguyên Thiên Hòa, bắt đầu từ cuộc hkủng...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành vi tính : English for computer science /
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Số gọi:
428.24 TIE
|
Tác giả:
VN-Guide ; Llê Phụng Long, Đỗ Lệ Hằng hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở một số nước châu Á và Việt Nam
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330 LE-L
|
Tác giả:
Lê Bộ Lĩnh chủ biên |
Lý thuyết và thực tiễn về tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở Châu á. Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở một số nền kinh tế Đông Bắc á...
|
Bản giấy
|
|
Introduction to quantum computation and information
Năm XB:
1998 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
004.1 LO-K
|
Tác giả:
Lo, Hoi-Kwong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh thương mại : Đáp án và chú giải
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh. |
Tập sách trình bày các từ vựng tiếng Anh thương mại với 1000 câu trắc nghiệm thuộc nhiều lãnh vực như quản lý, kế toán, tài chính,....
|
Bản giấy
|