| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on structural features of noun phrases in “Pride and Prejudice” by Jane Austen in reference to equivalents in the Vietnamese translation version
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hiền; NHDKH Nguyễn Thị Thu Hương Ph.D |
The study aims at describing structural features of noun phrases in “Pride and Prejudice” by Jane Austen in reference to the Vietnamese translation...
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng gen ức chế Protease thu nhận từ vi sinh vật liên kết hải miên vùng biển Quảng Trị
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ, Thị Thương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Digital signal processing : Principles, Algorithms and System Design /
Năm XB:
2017 | NXB: Academic Press/Elsevier
Từ khóa:
Số gọi:
621.3822 AL-W
|
Tác giả:
Alexander Winser E |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Note taking for consecutive interpreting a short course : Second edition
Năm XB:
2017 | NXB: Publisher,
Số gọi:
418.02 GI-A
|
Tác giả:
Gillies Andrew |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A CONTRASTIVE ANALYSIS ON DISCOURSE PROPERTIES OF INTERNATIONAL NEWS ON ENGLISH AND VIETNAMESE INTERNET NEWSPAPERS
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thơ; NHDKH Dr.Mai Thị Loan |
This thesis studied discourse properties of international news on English and Vietnamese internet newspapers. An analysis and a comparation were...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study of English and Vietnamese proverbs about moral values of family relationships
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Long; GVHD: Võ Đại Quang |
The thesis “A contrastive study of English and Vietnamese proverbs about moral values of family relationships” attempts to investigate syntactic...
|
Bản giấy
|
|
A study on IN prepositional phrases in English with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-Q
|
Tác giả:
Trương Thị Quý |
This study finds out some major points such as:
-Syntactically, prepositional phrases IN in English has some syntactic features such as...
|
Bản giấy
|
|
A study on semantic and pragmatic features of concessive conjunctions “still”, “yet” in English and “vẫn”, “chưa” in Vietnamese
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyen Ngoc Thuy; GVHD: |
The thesis focuses on “A study on semantic and pragmatic features of concessive conjunctions “still”, “yet” in English and “vẫn”, “chưa” in...
|
Bản giấy
|
|
Which English? Whose English? Teachers’ beliefs, attitudes and practices
Năm XB:
2016 | NXB: British Council
Số gọi:
428 YO-T
|
Tác giả:
Tony Young, Steve Walsh and Alina Schartner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm probiotic cho người từ vi khuẩn Lactobacillus reuteri LA5
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Lan Anh; GVHDKH: Ts. Đào Thị Hồng Vân, ThS. Trần Thị Thu Phương |
1. Mục tiêu: tạo chế phẩm probiotic từ chủng L. reuteri LA5.
2. Phương pháp nghiên cứu:
- Nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng (cao thịt,...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng quy trình lên men sữa chua bằng men sống Probiotic
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CA-T
|
Tác giả:
Cao Thị Thường; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Improving English pronunciation for the first year students of English major at Hanoi Open University
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
428 IMP
|
Tác giả:
Vũ Văn Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|