| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bản lĩnh và công danh : Sự lựa chọn cho tương lai /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
331.702 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Anh |
Giới thiệu các ngành nghề, các công việc đa dạng của xã hội hiện đại và các tiêu chí, chuẩn mực kĩ năng, năng lực, bản lĩnh cần có của người muốn...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý thiết kế cấu tạo các công trình kiến trúc
Năm XB:
2004 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 PH-H
|
Tác giả:
Phan Tuấn Hài, Võ Đình Diệp, Cao Xuân Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Highly Recommended 1 Workbook Pre-intermediate : English for the hotel and catering índustry
Năm XB:
2004 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-S
|
Tác giả:
Stott, Trish |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lịch sử đảng cộng sản Việt Nam : Hệ cử nhân chính trị /
Năm XB:
2004 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Phúc |
Giới thiệu lịch sử quá trình lãnh đạo đấu tranh giành độc lập dân tộc, xây dựng và bảo vệ đất nước của Đảng cộng sản Việt Nam qua các thời kỳ: đấu...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị chiến lược công ty 2, 2 : Phát huy tiềm lực cạnh tranh /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này hướng dẫn phương pháp phát huy tiềm lực cạnh tranh trong quản trị chiến lược công ty
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty may Chiến Thắng
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Thị lệ Thúy, TS Phan Trọng Phức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị chiến lược công ty 2, 1 : Phát huy tiềm lực cạnh tranh /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này hướng dẫn phương pháp phát huy tiềm lực cạnh tranh trong quản trị chiến lược công ty
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành hoạt động dịch vụ ở công ty du lịch và dịch vụ Tây Hồ
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 CH-H
|
Tác giả:
Chu Minh Huệ, TS Nguyễn Thị Lời |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty Da giầy Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Hoài Thu, TS Phan Trọng Phức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Định vị chất lượng dịch vụ, dịch vụ khách hàng và bước đầu xây dựng thương hiệu cho Amazing VietNam Travel (ATV) - Chi nhánh của công ty Lạc Việt
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Hương; GVHD: PGD. TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hóa học vô cơ. Tập 3, Các nguyên tố chuyển tiếp.
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
546 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Nhâm. |
Sách trình bày lý thuyết đại cương về hoá học, những đơn chất và hợp chất của các nguyên tố điển hình theo thứ tự các nhóm nguyên tố S đến các nhóm...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|