| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ sản phẩm tại công ty sản xuất vật liệu xây dựng và xây lắp (CONSTERRA)
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hiền, TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ sở dữ liệu : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam. |
Giới thiệu cấu trúc và khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu. Cung cấp một số hướng dẫn đầy đủ cho bạn đọc về hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2000
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Danh |
Tìm hiểu về hệ mặt trời đặc biệt là về các sao: Sao Kim, sao Hoả, sao Mộc, sao Thổ, sao Thiên Vương, sao Hải Vương, sao chổi, thiên hà và tinh vân,...
|
Bản giấy
|
||
Kỹ năng làm việc 2, 2 : Skills for success ( S4S) /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này đưa ra những kỹ năng làm việc hiệu quả để gặt hái thành công
|
Bản giấy
|
|
Các giải pháp nhằm nâng cao vai trò và hiệu lực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường ở các khu công nghiệp, khu chế xuất
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
354.3 TR-S
|
Tác giả:
Trương Thị Minh Sâm |
Đánh giá thực trạng môi trường ở các khu công nghiệp, khu chế xuất của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và vấn đề quản lý nhà nước về mặt môi...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng làm việc 2, 1 : Skills for success ( S4S) /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này đưa ra những kỹ năng làm việc hiệu quả để gặt hái thành công
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật xử lý và bảo quản sau thu hoạch mô nhỏ : Tài liệu kỹ thuật cho rau quả và hoa cây cảnh /
Năm XB:
2004 | NXB: Trung tâm nghiên cứu và thông tin công nghệ sau thu hoạch,
Từ khóa:
Số gọi:
631.5 LI-K
|
Tác giả:
Lisa Kitinoja |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ảnh hưởng của sự ô nhiễm môi trường ở một số khu công nghiệp phía bắc tới sức khỏe cộng đồng
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
363.73 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Tùng, Đặng Phương Hoa |
Trình bày các quan hệ giữa công nghiệp hoá, phát triển bền vững và sức khoẻ cộng đồng ở hai khía cạnh: Phân tích quan hệ lí thuyết và nêu những...
|
Bản giấy
|
|
Danh mục và tóm tắt nội dung, kết quả nghiên cứu của các chương trình, đề tài khoa học và công nghệ cấp nhà nước giai đoạn 1991-1995 Tập 3, Các chương trình, đề tài. Khoa học xã hội và nhân văn (KX)
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
001.3 DAN
|
Tác giả:
Bộ Khoa học và công nghệ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích tài chính trong các công ty cổ phần ở Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Số gọi:
658.15 NG-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Năng Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tính toán quá trình, thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm, /. Tập 1 /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
681.754 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Bin, |
Nội dung tập 1 giới thiệu : Các quá trình và thiết bị thủy lực, thủy cơ, truyền nhiệt, bốc hơi và kết tinh.
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ trang sức vật liệu gỗ
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Từ khóa:
Số gọi:
746.9 TR-C
|
Tác giả:
TS. Trần Văn Chứ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|