| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A contrastive study of English and Vietnamese proverbs about moral values of family relationships
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Long; GVHD: Võ Đại Quang |
The thesis “A contrastive study of English and Vietnamese proverbs about moral values of family relationships” attempts to investigate syntactic...
|
Bản giấy
|
|
A study on IN prepositional phrases in English with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-Q
|
Tác giả:
Trương Thị Quý |
This study finds out some major points such as:
-Syntactically, prepositional phrases IN in English has some syntactic features such as...
|
Bản giấy
|
|
A study on English idioms of education with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thu Trang; GVHD: Lê văn Thanh |
This study focused on English idioms of education with reference to the Vietnamese equivalents. Through their syntactic and semantic features, we...
|
Bản điện tử
|
|
A study on semantic and pragmatic features of concessive conjunctions “still”, “yet” in English and “vẫn”, “chưa” in Vietnamese
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyen Ngoc Thuy; GVHD: |
The thesis focuses on “A study on semantic and pragmatic features of concessive conjunctions “still”, “yet” in English and “vẫn”, “chưa” in...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tách dòng gene doxA và thiết kế vector pIBR25.DoxAV biểu hiện trong vật chủ xạ khuẩn Streptomyces Lividans TK24
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nga; GVHDKH: TS. tạ Thị Thu Thủy |
1) Mục đích: Tách dòng gene doxA và thiết kế vector pIBR25.DoxAV biểu hiện trong vật chủ xạ khuẩn Streptomyces Lividans TK24
2) Phương pháp nghiên...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu thị trường khách và các giải pháp thu hút khách tại khách sạn May De Ville City Centre
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-M
|
Tác giả:
Ngô Thị Mỹ; GVHD: Nguyễn Thị Quỳnh Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm probiotic cho người từ vi khuẩn Lactobacillus reuteri LA5
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Lan Anh; GVHDKH: Ts. Đào Thị Hồng Vân, ThS. Trần Thị Thu Phương |
1. Mục tiêu: tạo chế phẩm probiotic từ chủng L. reuteri LA5.
2. Phương pháp nghiên cứu:
- Nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng (cao thịt,...
|
Bản giấy
|
|
Hotel pricing in a social world : driving value in the digital economy /
Năm XB:
2016 | NXB: John Wiley & sons, INC
Số gọi:
910.46068 HOT
|
Tác giả:
Kelly A. McGuire, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ nhà hàng Hemisphere - Khách sạn Sheraton Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai; GVHD Phạm Trung Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Genetically Engineered Crops: Experiences and Prospects : National Academies of Sciences, Engineering, and Medicine.
Năm XB:
2016 | NXB: The National Academies Press,
Số gọi:
577.15 NAT
|
Tác giả:
National Academies of Sciences |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Irrational persistence : seven secrets that turned a bankrupt startup into a $231,000,000 business /
Năm XB:
2016 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
338.766458 IRR
|
Tác giả:
Dave Zilko |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chế tạo bộ Panel ứng dụng trong đánh giá độ nhạy của kỹ thuật Realtime RT-PCR chẩn đoán virus ebola
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thuỳ Linh; GVHD: TS. Hoàng Xuân Sử |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|