Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1359 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Literature and Language Teaching
Năm XB: 1986 | NXB: Oxford university Press
Số gọi: 407 BR-C
Tác giả:
C. J. Brumfit & R. A. Carter
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Gillian Lazar
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Literature: Craft and Voice Tap 1, Fiction
Năm XB: 2010 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi: 800 NI-C
Tác giả:
Delbanco, Nicholas.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Noakes, Tim
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Quang Hùng, Kỹ sư Tống Phước Hằng
Các thuật ngữ thường gặp trong kiến trúc xây dựng và đọc hiểu tiếng Anh kiến trúc xây dựng
Bản giấy
Tác giả:
L.G Alexander, Monica C. Vincent, John Chapman
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Management for productivity : = Transparency masters to accompany /
Năm XB: 1989 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi: 658 SC-J
Tác giả:
Schermerhorn, John R.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Dorothy A Leonard
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Tú Anh, GS. Thái Thanh Sơn
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Vũ Thị Tuyết Nhung; NHDKH PGS.TS. Nguyễn Quang Hoan; TS. Đinh Tuấn Long
Trong bối cảnh nhu cầu nhận dạng ảnh ngày càng cao, các mô hình trí tuệ nhân tạo truyền thống như mạng nơ ron tế bào (Cellular Neural Networks –...
Bản điện tử
Marketing for hospitality and tourism
Năm XB: 1999 | NXB: Prentice Hall, Inc.
Số gọi: 647.94 PH-K
Tác giả:
Philip Kotler, John Bowen, James Makens
Marketing for hospitality and tourism
Bản giấy
Tác giả:
Simon, Hudson
Marketing for Toursim and Hospitality.
Bản giấy
Literature and Language Teaching
Tác giả: C. J. Brumfit & R. A. Carter
Năm XB: 1986 | NXB: Oxford university Press
Literature: Craft and Voice Tap 1, Fiction
Tác giả: Delbanco, Nicholas.
Năm XB: 2010 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Luyện kỹ năng đọc hiểu và dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc và xây dựng : Basic English for Artchitecture and Construction /
Tác giả: Quang Hùng, Kỹ sư Tống Phước Hằng
Năm XB: 2005 | NXB: Giao thông vận tải
Tóm tắt: Các thuật ngữ thường gặp trong kiến trúc xây dựng và đọc hiểu tiếng Anh kiến trúc xây dựng
Luyện kỹ năng nói theo chủ đề : Trình độ trung cấp /
Tác giả: L.G Alexander, Monica C. Vincent, John Chapman
Năm XB: 1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Management for productivity : = Transparency masters to accompany /
Tác giả: Schermerhorn, John R.
Năm XB: 1989 | NXB: John Wiley & Sons
Managing knowledge assets, creativity and innovation
Tác giả: Dorothy A Leonard
Năm XB: 2011 | NXB: World Scientific
Mạng dịch vụ ảo: Xây dựng Website đặt tiệc trực tuyến cho nha hàng trăng tròn
Tác giả: Nguyễn Tú Anh, GS. Thái Thanh Sơn
Năm XB: 2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Mạng nơ ron tế bào chuẩn lai với giải thuật di truyền ứng dụng cho nhận dạng ảnh
Tác giả: Vũ Thị Tuyết Nhung; NHDKH PGS.TS. Nguyễn Quang Hoan; TS. Đinh Tuấn Long
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Tóm tắt: Trong bối cảnh nhu cầu nhận dạng ảnh ngày càng cao, các mô hình trí tuệ nhân tạo truyền thống như...
Điện tử Chi tiết
Marketing for hospitality and tourism
Tác giả: Philip Kotler, John Bowen, James Makens
Năm XB: 1999 | NXB: Prentice Hall, Inc.
Tóm tắt: Marketing for hospitality and tourism
Marketing for Toursim and Hospitality : A Canadian Perspective
Tác giả: Simon, Hudson
Năm XB: 2008
Tóm tắt: Marketing for Toursim and Hospitality.
×