Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1338 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Tran Thi Linh; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Phan Van Que
Chưa có tóm tắt
Bản điện tử
Tác giả:
Trần Thị Linh; GVHD: Phan Văn Quế
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Hoang Diem Tuyet; Supervisor: Dr. Đặng Ngọc Hướng
Research purposes: This study is an attempt to uncover the linguistic features of the English Annoying verbs: annoy, trouble, disturb, bother and...
Bản điện tử
Literature and Language Teaching
Năm XB: 1986 | NXB: Oxford university Press
Số gọi: 407 BR-C
Tác giả:
C. J. Brumfit & R. A. Carter
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Gillian Lazar
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Literature: Craft and Voice Tap 1, Fiction
Năm XB: 2010 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi: 800 NI-C
Tác giả:
Delbanco, Nicholas.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Noakes, Tim
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Quang Hùng, Kỹ sư Tống Phước Hằng
Các thuật ngữ thường gặp trong kiến trúc xây dựng và đọc hiểu tiếng Anh kiến trúc xây dựng
Bản giấy
Tác giả:
L.G Alexander, Monica C. Vincent, John Chapman
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Management for productivity : = Transparency masters to accompany /
Năm XB: 1989 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi: 658 SC-J
Tác giả:
Schermerhorn, John R.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Dorothy A Leonard
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Tú Anh, GS. Thái Thanh Sơn
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Linguistic features of prepositional phrases denoting position in English and Vietnamese equivalents
Tác giả: Tran Thi Linh; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Phan Van Que
Năm XB: 2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Điện tử Chi tiết
linguistic features of prepositional phrases denoting positions in english and vietnamese equivalents
Tác giả: Trần Thị Linh; GVHD: Phan Văn Quế
Năm XB: 2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Linguistic features of the “Annoying” verb group in English and Vietnamese equivalents
Tác giả: Hoang Diem Tuyet; Supervisor: Dr. Đặng Ngọc Hướng
Năm XB: 2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Tóm tắt: Research purposes: This study is an attempt to uncover the linguistic features of the English...
Điện tử Chi tiết
Literature and Language Teaching
Tác giả: C. J. Brumfit & R. A. Carter
Năm XB: 1986 | NXB: Oxford university Press
Literature: Craft and Voice Tap 1, Fiction
Tác giả: Delbanco, Nicholas.
Năm XB: 2010 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Luyện kỹ năng đọc hiểu và dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc và xây dựng : Basic English for Artchitecture and Construction /
Tác giả: Quang Hùng, Kỹ sư Tống Phước Hằng
Năm XB: 2005 | NXB: Giao thông vận tải
Tóm tắt: Các thuật ngữ thường gặp trong kiến trúc xây dựng và đọc hiểu tiếng Anh kiến trúc xây dựng
Luyện kỹ năng nói theo chủ đề : Trình độ trung cấp /
Tác giả: L.G Alexander, Monica C. Vincent, John Chapman
Năm XB: 1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Management for productivity : = Transparency masters to accompany /
Tác giả: Schermerhorn, John R.
Năm XB: 1989 | NXB: John Wiley & Sons
Managing knowledge assets, creativity and innovation
Tác giả: Dorothy A Leonard
Năm XB: 2011 | NXB: World Scientific
Mạng dịch vụ ảo: Xây dựng Website đặt tiệc trực tuyến cho nha hàng trăng tròn
Tác giả: Nguyễn Tú Anh, GS. Thái Thanh Sơn
Năm XB: 2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×