| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đặc sản và ẩm thực Hà Tây - Quảng Bình - Hội An
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Văn Tu; Yên Giang; Nguyễn Văn Tăng; Trần Văn An (Sưu tầm, giới thiệu) |
Cuốn sách này nói về đặc sản và ẩm thực dân gian Hà Tây; ẩm thực tục truyền Quảng Bình; văn hóa ẩm thực ở phố cổ Hội An
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa ẩm thực trong lễ hội truyền thống Việt Nam
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.209597 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Lê; GS.TSKH. Tô Ngọc Thanh |
Cuốn sách này nói về văn hóa ẩm thực trong phong tục lễ hội truyền thống xưa và nay; cổ lễ vật dâng cúng dùng trong ngày lễ tết theo phong tục cổ...
|
Bản giấy
|
|
Mắm prồhốc & những món ăn chế biến từ mắm prồhốc
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
392.3959786 TR-D
|
Tác giả:
Trần Dũng |
Trình bày khái quát về người Khmer và văn hoá Khmer Trà Vinh. Sơ lược vài nét về mắm Prồhốc và vai trò của mắm Prồhốc trong đời sống người Khmer...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Minh Đức |
Giới thiệu vài nét về vùng đất và con người Thái Bình, cùng những yếu tố đặc trưng trong thức ăn, thứ uống thường ngày và trong ngày lễ, tết của...
|
Bản giấy
|
||
Ẩm thực vùng ven biển Quảng Bình (trước năm 1945)
Năm XB:
2011 | NXB: Dân trí
Số gọi:
394.10959745 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hoàng |
Giới thiểu tổng quan về vùng biển Quảng Bình, đời sống và sinh hoạt văn hoá của cư dân các làng biển, các ngành nghề trong công việc làm ăn ở vùng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Băng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
555 món ăn Việt Nam: kỹ thuật chế biến và giá trị dinh dưỡng
Năm XB:
2011 | NXB: Thống kê
Số gọi:
641.59597 NAM
|
Tác giả:
Trường Đại học Thương mại Hà Nội |
Giới thiệu 555 công thức và quy định chế biến các món ăn từ rau củ, quả, thủy sản, thịt gia súc, gia cầm, trứng, lương thực, bánh, mứt kẹo, nước...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hòa |
Sách gồm 2 phần. Phần 1 giới thiệu một số món ăn của dân tộc Thái vùng Tây Bắc: món ăn nấu bằng thịt bò, thịt trâu, thịt lợn, thịt và trứng các...
|
Bản giấy
|
||
Hỏi đáp về ẩm thực, trang phục Hà Nội xưa và nay
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Số gọi:
390.0959731 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hà |
Trình bày dưới dạng hỏi - đáp về văn hoá ẩm thực, nghệ thuật ăn uống, cách thưởng thức món ăn và những nét đặc biệt riêng trong trang phục truyền...
|
Bản điện tử
|
|
Kinh tế Việt Nam thực trạng nhìn dưới góc độ doanh nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
330.9597 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đức Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Ngô Đức Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Văn hoá ẩm thực của người Ninh Bình
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
394.10959739 DO-B
|
Tác giả:
Đỗ Thị Bảy |
Giới thiệu về vùng đất và con người Ninh Bình cùng những yếu tố đặc trưng trong sinh hoạt ăn uống truyền thống: một số món ăn, đồ uống của người...
|
Bản giấy
|