| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
New Vocabulary in use : Upper Intermediate / An Effective self-study reference and practice for English learners /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 MC-M
|
Tác giả:
Michael McCarthy, Felicity O'Dell, Ellen Shaw |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KTS. Trần Hùng |
Giới thiệu tổng quát về đất nước, con người, văn hoá và du lịch Italia. Nghiên cứu đế chế, văn hoá văn minh và đô thị La Mã cổ đại. Nghệ thuật kiến...
|
Bản giấy
|
||
Nghên cứu chế tạo kit phát hiện nhanh, chính xác vi khuẩn Bacillus anthracis gây bệnh than
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-V
|
Tác giả:
Lê Bích Vân. GVHD: Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu an ninh mạng và ứng dụng trong đảm bảo an ninh website của trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thúy Ngọc; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Thị Việt Hương |
- Tìm hiểu về an ninh mạng, các vấn đề như tấn công, phòng thủ trong an ninh mạng.
- Tìm hiểu về các phương pháp tấn công, đặc biệt là tấn công...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số chất điều hòa sinh trưởng đến quá trình nhan nhanh giống mía Roc26 và Bh1 bằng Invitro
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Nguyệt, GVHD: Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số chủng vi sinh vật cố định Nitơ tự do và cố định Nitơ cộng sinh đến sự phát triển của cây lúa
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Xuân, GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thùy Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của nguồn Cacbon và Nito trong quá trình lên men sinh tổng hợp Mannitol bằng vi khuẩn lactic
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thanh Thủy; Th.S Đỗ Trọng Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu chế tạo chế phẩm Composit HPMC - LIPID để bảo quản dưa chuột và cà rốt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TH-H
|
Tác giả:
Thiều Như Quỳnh, GVHD: TS. Nguyễn Duy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chọn giống hoa hồng thông qua chiếu xạ đột biến in vitro
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-P
|
Tác giả:
Đoàn Minh Phương,GVHD: TS.Đào Thanh Bằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chuyển hóa chitosan thành nanochitosan do papain xúc tác
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-Y
|
Tác giả:
Đặng Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ ( Công thức phối trộn, sơ chế và chế độ thanh trùng) sản xuất đồ hộp súp thịt gà
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thu Hà, GVHD: Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ augmented reality (ar) và ứng dụng xây dựng website bán đồ thủ công
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thanh Thúy; GVHD: Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|