| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nxb. Văn hóa Sài Gòn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện dịch vụ khách hàng : Nâng cao độ thỏa mãn của khách hàng và giành lấy trái tim của họ /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.812 NG-H
|
Tác giả:
Ngọc Hoa (Biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Ngọc Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản lý quan hệ khách hàng : Sách tham khảo dùng cho đào tạo ngành Quản trị kinh doanh bưu chính, viễn thông và cán bộ quản lý /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
658.81 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Quang Hưng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản lý quan hệ khách hàng
|
Bản giấy
|
|
Công tác bảo vệ môi trường tại khách sạn Hà Nội Horison. Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-P
|
Tác giả:
Lê Thu Phương; GVHD: Nguyễn Phương Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm tăng cường công tác quảng cáo cho khách sạn Sheraton Hà Nội
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thúy Huyền; GVHD: TS. Nguyễn Thế Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kế toán kinh doanh du lịch - khách sạn : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
657 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thị Thanh Hà |
Giới thiệu những vấn đề lý luận cơ bản về hạch toán kế toán trong lĩnh vực kinh doanh du lịch - khách sạn như: kế toán nguyên liệu, kế toán tiền...
|
Bản giấy
|
|
"Một số giải pháp góp phần khắc phụ tính thời vụ trong hoạt động kinh doanh của khách sạn DAEWOO Hà Nội"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HM-T
|
Tác giả:
Hoàng Mai Trinh: GVHD: TS. Nguyễn Văn Lưu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kỹ năng khách sạn : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 GIA
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch |
Trình bày các khái niệm về du lịch; quan hệ khách hàng; kỹ năng giao tiếp; vệ sinh cá nhân và hình thức tác phong chuyên nghiệp...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành Khách sạn và Du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những yếu tố cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản quay trở lại Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp, GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Chương 1: Tiềm năng khách du lịch Nhật Bản; Chương 2: Những yếu tố chính đưa khách du lịch Nhật Bản quay lại Việt Nam; Chương 3: Khuyến nghị một số...
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng và một số giải pháp khắc phục những hạn chế về mặt môi trường tại làng nghề gốm sứ truyền thống Bát Tràng nhằm thu hút khách du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tuyết Nga, Lã Xuân Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|