| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cambridge practice tests for IELTS 1 : self-study /
Năm XB:
1995 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
428 JA-V
|
Tác giả:
Vanessa Jakeman, Clare McDowell. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Roy W. Poe, Đức Tài, Tuấn Khanh (biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
World tourism forecasts to the year 2000 and beyond : volume 1: The world /
Năm XB:
1995 | NXB: World tourism organization
Số gọi:
379.85 WT-O
|
Tác giả:
World tourism organization |
World tourism forecasts to the year 2000 and beyond
|
Bản giấy
|
|
Fuzzy logic with engineering applications
Năm XB:
1995 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
511.322 RO-T
|
Tác giả:
Timothy J. Ross. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chỉ dẫn văn phạm : Cách sử dụng và cách chấm câu /
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu nhà cao tầng : Dịch từ bản tiếng Nga /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.1 SUL
|
Tác giả:
W. Sullo |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
Native peoples and cultures of Canada : An anthropological overview
Năm XB:
1995 | NXB: Best Book Manufacturers, Inc,
Từ khóa:
Số gọi:
971.00497 MCM
|
Tác giả:
Alan D. McMillan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh, Quang Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mỹ thuật Châu Á qui pháp tạo hình và phong cách
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
709.5 MYT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu tạo sử dụng và bảo dưỡng máy photocopy
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
690 LU-S
|
Tác giả:
Lục Toàn Sinh |
Kết cấu và nguyên lý cơ bản của máy photocopy. Lưu trình làm việc của máy photocopy. Các nhân tố ảnh hưởng tới chất lượng sao chụp. Bảo dưỡng máy...
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu nhà cao tầng : =High - Rise building structures /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 SU-W
|
Tác giả:
W. Sullơ ; Dịch: Phạm Ngọc Khánh, Lê Mạnh Lân, Trần Trọng Chi |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
Communication and English for careers
Năm XB:
1995 | NXB: Prentice Hall Canada Career and Technology Scarborough, Ontario
Từ khóa:
Số gọi:
808 LE-S
|
Tác giả:
Leila R.Smith, Yolanda V.Grisolia, Alberta Smith |
Encourages learning with a lively, motivating style and realistic business examples.
Reinforces new knowledge with immediate review and feedback as...
|
Bản giấy
|