| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phát triển thanh toán quốc tế theo phương thức tín dụng chứng từ tại Ngân hàng TMCP xăng dầu Petrolimex (PG Bank)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền; NHDKH PGS.TS Đàm Văn Huệ |
Chương 1: Hệ thống hóa những vấn đề lí luận cơ bản về phát triển thanh toán quốc tế và nghiên cứu kinh nghiệm việc phát triển thanh toán quốc tế...
|
Bản giấy
|
|
A STUDY OF ENGLISH IDIOMS RELATING TO “ LOVE “ WITH REFERENCE TO THE VIETNAMESE EQUIVALENT
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 CH-H
|
Tác giả:
Chu Thị Minh Hương; NHDKH Dr. Nguyen Thi Thu Huong |
To become proficient at English, one of the important and essential steps for learners is clearly to know how to use fluently English idioms as...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study on contracts for consulting services in English and Vietnamese
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Nhàn; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Hồ Ngọc Trung |
The choice of this topic is prompted by my experience with translating the
contracts for consulting services funded by the WB from...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phần mềm quản lý nhân sự công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Hưng Thịnh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hùng; GVHD: ThS. Mai Thị Thuý Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng phần mềm quản lý nhân sự và bán vé xem phim tại rạp chiếu phim Platinum Cineplex
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Thị Duyên, Nguyễn Hải Vân; GVHD: ThS. Phạm Công Hoà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập tuyển chọn vi khuẩn Lactic ứng dụng cho lên men kim chi gừng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DI-D
|
Tác giả:
Đinh Đại Dương;m GVHD: TS. Nguyễn Thị Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic features of exclamation in English and Vietnamese
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Vân; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Hoàng Tuyết Minh |
This study investigates the syntactic features of exclamation in English and Vietnamese. It is conducted with the hope of finding out the...
|
Bản giấy
|
|
A study on the semantic features of English collocations containing the verb “make” with reference to their Vietnamese equivalents.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-A
|
Tác giả:
Bùi Thị Kim Anh; NHDKH Nguyen Thi Van Dong |
The purpose of this study was to investigate the semantic features of English collocations verb “make” with reference to their Vietnamese...
|
Bản giấy
|
|
An investigation into English idioms relating to fruit with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Thanh Hương; NHDKH Dr.Nguyen Thi Van Dong |
Idioms are used regularly and naturally in everyday communication, however, the inner meaning of the concept of idioms is still unclear to a lot of...
|
Bản giấy
|
|
A cross-cultural study on criticizing in English and Vietnamese
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hoài Ninh; NHDKH Dr. Nguyen Thi Van Dong |
This study is about the similarities and differences in giving criticism in English and Vietnamese cultures through verbal cues. The findings from...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sinh tổng hợp Glucosamine của nấm men Moniliella.sp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Thuỳ; GVHD: ThS. Vũ Thị Thoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on English expressions denoting time with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Kim Hiếu; NHDKH Đang Ngoc Huong, Ph.D |
This study finds out some major points such as:
-Syntactically, time expressions may be single words; phrases; and clauses.
Out of the...
|
Bản giấy
|